Danh mục chính
HyperLink
HyperLink
HyperLink
Quan hệ
BẢNG ĐIỂM HỌC PHẦN LÝ THUYẾT HỌC KỲ II - NĂM THỨ HAI Lớp: Y sỹ 2 A Học phần: Tin Học

 

BẢNG ĐIỂM HỌC PHẦN LÝ THUYẾT  
HỌC KỲ II - NĂM THỨ HAI  
Lớp: Y sỹ 2 A
Học phần: Tin Học  
                         
TT
Họ
Tên
Điểm
Điểm
Định kỳ
Điểm
Điểm thi
Điểm HP
Ghi chú
 
thường trung  
xuyên bình L1 L2 L1 L2  
1 Hoàng Thanh An 5 7   6,3 5   5,5      
2 Sử Ngọc Uyên Chi 5 10   8,3 8   8,1      
3 Chamalea Thị Diễm 6 9   8,0 3   5,0      
4 Mai Thị Ngọc Diệp 5 8,5   7,3 6   6,5      
5 Quảng Phú Cẩm Thùy 7 5   5,7 2   3,5   Thi lần 2  
6 Trần Hồ Hải Duy 7 10   9,0 8   8,4      
7 Nguyễn Hoàng Công Duy 5 8   7,0 8,5   7,9      
8 Lưu Thành Hải 6,5 5   5,5 4   4,6   Thi lần 2  
9 Đạt Nữ Khánh Hòa 7 6,5   6,7 2   3,9   Thi lần 2  
10 Nguyễn Thị Hồng 6,5 6   6,2 2,5   4,0   Thi lần 2  
11 Phan Huỳnh Hi Hữu 5 7   6,3 3,5   4,6   Thi lần 2  
12 Bùi Tiến Kha 6,5 8   7,5 2,5   4,5   Thi lần 2  
13 Hán Văn Khá 6,5 6,5   6,5 5   5,6      
14 Phú Bá Hà Vĩnh Khang 6,5 7   6,8 3   4,5   Thi lần 2  
15 Hải Đăng Khuyến 6,5 8   7,5 1   3,6   Thi lần 2  
16 Trần Thị Mỹ Kiều 5,5 8   7,2 5   5,9      
17 Hồ Thị Kiểu 7 7,5   7,3 6   6,5      
18 Nguyễn Châu Bảo Kim 6 8,5   7,7 3,5   5,2      
19 Tài Nữ Kim Liên 7,5 5   5,8 5   5,3      
20 Nguyễn Thị Thúy Liễu 5,5 8,5   7,5 4   5,4      
21 Nguyễn Văn Luyện 6 9   8,0 3   5,0      
22 Minh 5,5 8,5   7,5 7,5   7,5      
23 Huỳnh Thị Kiều My 5 7,5   6,7 4   5,1      
24 Nguyễn Đàm Thúy Nga M M   M M   M   Miễn  
25 Đổng Hải Nguyên 6,5 7   6,8 4   5,1      
26 Nguyễn Thị Hồng Nguyên 5 8   7,0 9   8,2      
27 Nguyễn Thị Như 7 10   9,0 8   8,4      
28 Nguyễn Thị Như Oanh 5 9,5   8,0 5   6,2      
29 Lương Hồng Phúc 6 7,5   7,0 3   4,6   Thi lần 2  
30 Trần Thị Ngọc Phụng 5,5 9,5   8,2 3   5,1      
31 Nguyễn Thị Phượng 5 9,5   8,0 9   8,6      
32 Chamalea Thị Quanh 7 7   7,0 3   4,6   Thi lần 2  
33 Nguyễn Nghĩa Quy 5 5   5,0 3   3,8   Thi lần 2  
34 Châu Thị Tú Quỳnh 5,5 7   6,5 5   5,6      
35 Đồng Hàn Sanh 6 5   5,3 2   3,3   Thi lần 2  
36 Dương Trường Sơn 6,5 7   6,8 5   5,7      
37 Đào Thị Thạch 5 9,5   8,0 7   7,4      
38 Lê Thị Thu Thanh 5,5 7   6,5 5   5,6      
39 Lê Xuân Thành 5 5   5,0 6   5,6      
40 Ngô Thị Thi 6,5 5   5,5 3   4,0   Thi lần 2  
41 Bạch Như Thanh Thiên 5 7,5   6,7 5   5,7      
42 Nguyễn Hồ Hoàng Thiện 6,5 7,5   7,2 3   4,7   Thi lần 2  
43 Trần Thị Bích Thoa 5 5   5,0 4   4,4   Thi lần 2  
44 Lê Quang Thông 6 7   6,7 3   4,5   Thi lần 2  
45 Võ Nguyễn Thị Hương Thư 6 9,5   8,3 9,5   9,0      
46 Bùi Thị Mỹ Thuật 5 7   6,3 5   5,5      
47 Nguyễn Trọng Tín 7 7   7,0 5   5,8      
48 Trượng Thị Hương Trâm 6,5 5   5,5 3   4,0   Thi lần 2  
49 Trần Huyền Trân 7 10   9,0 7   7,8      
50 Trần Thị Thùy Trang 5 9,5   8,0 9   8,6      
51 Nguyễn Nữ Phương Trinh 5 5   5,0 5   5,0      
52 Nguyễn Hà Phương Trinh 7 7   7,0 7   7,0      
53 Lê Ngọc Phương Trinh 7 8,5   8,0 6   6,8      
54 Nguyễn Đình Minh Tuấn 6 8,5   7,7 8,5   8,2      
55 Lê Thị Ánh Tuyết 5 8,5   7,3 5   5,9      
56 Cao Thị 6,5 7,5   7,2 3   4,7   Thi lần 2  
57 Bá Thị Hải Yến 6,5 6   6,2 1   3,1   Thi lần 2  
Số lượt đọc: 270 - Ngày cập nhật: 29/08/2016
 Về trang trước    Bản in    Về đầu trang
Bài đã đăng:
1234567
Video
Liên kết
TRANG CHỦ       GIỚI THIỆU       LIÊN HỆ

TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ NINH THUẬN

ĐỊA CHỈ: KHU PHỐ 10, PHƯỜNG THANH SƠN, TP.PR-TC, NINH THUẬN - ĐIỆN THOẠI: 068.3920167

Designed by  Ninh Thuan Software