HyperLink HyperLink

0259.3922505

Tuyển sinh : 0259.3922505

Văn Phòng : 0259.3920167

Hỗ trợ trực tuyến : 0259.3922505

Giờ làm việc: 7h30-16h30

HyperLink
HyperLink
HyperLink
HyperLink
HyperLink
HyperLink
Quan hệ
Về việc đề nghị cung cấp thông tin liên quan đến thời gian tối thiểu để thực hiện hợp đồng.

      Kính gửi: Các nhà cung cấp hàng hóa, máy móc và thiết bị đào tạo lĩnh vực sức khỏe trên toàn quốc.     

 

Thực hiện Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 của UBND tỉnh Ninh Thuận V/v phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm thiết bị đào tạo năm 2023 của Trường Trung cấp Y tế. Trường trung cấp Y tế Ninh Thuận đã thực hiện các bước hoàn tất Hồ sơ mời thầu theo qui định, tiến hành đăng tải Hồ sơ mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia 2 lần:

          Lần 1: Từ 2/11/2023 đến ngày 9/11/2023;

Lần 2: Từ 9/11/2023 đến ngày 20/11/2023;

Tuy nhiên, đến thời hạn mở thẩu vẫn chưa có nhà cung cấp nào tham gia. Vì vậy, để thu thập một số thông tin làm cơ sở để điều chỉnh hồ sơ mời thầu cho phù hợp với tình hình thực tế của thị trường, tạo điều kiện cho các nhà cung cấp có thể thuận lợi tham gia dự thầu.

Trường Trung cấp kính đề nghị các nhà cung cấp hàng hóa, máy móc và thiết bị đào tạo lĩnh vực sức khỏe trên toàn quốc quan tâm, hỗ trợ cung cấp thông tin về thời gian tối thiểu để thực hiện hợp đồng (tính bằng đơn vị ngày) đối với gói thầu mua sắm thiết bị đào tạo năm 2023 của Trường Trung cấp Y tế.

( Đính kèm Danh mục mua sắm thiết bị đào tạo đã phê duyệt).

          Mọi thông tin cung cấp xin gửi theo địa chỉ:

Tổ chức

:

Trường Trung cấp Y tế Ninh Thuận.

Địa chỉ

:

KP 10, phường Văn Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.

Điện thoại

:

0259.3920167

Đại diện

:

Ông Trà Sanh     Chức vụ: Hiệu trưởng

Rất mong quí nhà cung cấp phản hồi trong thời gian sớm nhất, để Trường trung cấp Y tế Ninh Thuận sớm có thông tin làm cơ sở điều chỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu trình cấp có thẩm quyền nhằm hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

                                                                                                                                                                                                           

 

    

                                                                 HIỆU TRƯỞNG

 Đã ký

Trà Sanh

 

DANH MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ ĐÀO TẠO ĐÃ PHÊ DUYỆT

(Đính kèm Công văn số                / TCYT ngày       tháng       năm 2023

của Trường Trung cấp Y tế Ninh Thuận).

 

 

TT

Tên thiết bị

Cấu hình – Tính năng kỹ thuật

Đơn vị

Số lượng

1

Mô hình thai nhi đủ tháng

-        Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2022 trở về sau.

-        Đạt tiêu chuẩn CE

Cấu hình bao gồm:

-        Mô hình chính: 01 cái.

-        Bánh rau: 01 cái

-        Dây rốn: 01 cái

-        01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Đặc tính kỹ thuật:

-        Mô hình mô phỏng một thai nhi đủ tháng, có cơ thể của mô hình thai nhi linh hoạt hiển thị tất cả các bài thuyết trình liên quan đến thai nhi

-        Dây rốn có thể kẹp và nhau thai liên quan đến mô phỏng

-        Thực hành kỹ năng cắt dây rốn, cả ca sinh hoàn chỉnh và không đầy đủ đều có thể được mô phỏng và thực hành với nhau thai

-        Mô hình được làm bằng chất liệu cao su mềm.

-        Kích thước: Tương ứng kích thước thật.

Bộ

1

2

Mô hình tử cung vòi trứng, buồng trứng

-        Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2022 trở về sau.

-        Đạt tiêu chuẩn CE

Cấu hình bao gồm:

-        Mô hình chính: 01 cái.

-        Hướng dẫn sử dụng Anh/Việt: 1

Đặc tính kỹ thuật:

-        Mô hình kích thước thật của một tử cung.

-        Giải phẫu được thể hiện chi tiết các cấu trúc

-        Cổ tử cung, ống cổ tử cung, khoang tử cung được cắt để hiển thị nội mạc tử cung.

-        Ống dẫn trứng và một buồng trứng được mở ra, có thể nhìn thấy các nang trứng và sự hình thành trứng.

-        Kích thước: khoảng 23 x 16 x 6 cm, trọng lượng: 0.5kg (kích thước và trọng lượng tương đương) phù hợp với nhu cầu giảng dạy

Bộ

1

3

Nồi hấp

-        Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2022 trở về sau.

-        Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương

Cấu hình:

-        01 Máy chính

-        02 Giỏ lưới bằng Inox 304

-        Hướng dẫn sử dụng

Thông số kỹ thuật:

-        Khoang tiệt trùng hình trụ đứng.

-        Dung tích: >= 50 lít

-        Giải nhiệt độ: 1180C – 1340C (0.9-2.1 kg/cm2)

-        Khoang tiệt trùng bằng thép không gỉ

-        Vỏ ngoài bằng thép tấm sơn phủ bảo vệ

-        Hiển thị nhiệt độ: Đồng hồ

-        Hiển thị áp suất: Đồng hồ

-        Chế độ hiển thị: Đèn LED chỉ thị: nguồn, gia nhiệt, tiệt trùng, sấy khô, hoàn thành, quá nhiệt

-        Nước tiêu thụ cho mỗi chu kỳ: 1000 – 1200 cc

-        Hệ thống cung cấp nước: Bằng tay

-        Thời gian tiệt trùng có thể cài đặt từ 0 – 60 phút

-        Chức năng sấy khô: Tự động sấy khô, cài đặt thời gian sấy từ 0 – 60 phút

-        Van an toàn áp suất khoảng: có thể cài đặt tới 2,6 kg/cm2

-        Chức năng an toàn:

+        Tay nắm nắp nồi hấp an toàn.

+        Cửa khóa áp lực tự động

+        Chức năng bảo vệ quá nhiệt, quá áp

+        Có công tắc xả khẩn cấp.

+        Có hệ thống an toàn mạch điện

-        Điện: 220 - 230V/50-60Hz

-        Công suất tiệu thụ: trong khoảng 2-3 KW

Chiếc

1

4

Đèn khám phụ khoa

-Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2022 trở về sau.

Cấu hình:

-     Đèn khám: 01 cái

Thông số kỹ thuật:

-  Điện thế: 220V

-  Thân đèn điều chỉnh chiều cao từ 1m – 1,5m. Cổ ngỗng dài 70cm linh hoạt tối ưu Đầu đèn siêu nhỏ gọn Được giải nhiệt phía sau trên toàn thân đèn

-   Độ sáng 30000 lux

-   Khoảng rộng ánh sáng:

+ Cách 1 m = ø12cm

+ Cách 0,6m = ø8cm

+ Cách 0,3 m = ø5cm

Chiếc

1

5

Đèn soi đáy mắt

-Năm sản xuất: Năm 2022 trở về sau,mới 100%

-Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương

Cấu hình:

-Máy chính: 01 chiếc

-Tay cầm: 01 chiếc

-Bóng dự phòng: 01 chiếc

-Đĩa hướng dẫn sử dụng: 01 chiếc

-Pin Lithium: 01 chiếc

-Hộp đựng: 01 chiếc

-Bộ nguồn: 01 bộ

-Môi trường làm việc: Nhiệt độ tối đa đến ≥35oC

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:

-Hệ thống quang học: Chùm sáng góc rộng và tấm gương đảm bảo các kích thước đồng tử  của bệnh nhân đều có thể nhìn thấy võng mạc rõ ràng. 

-Tay cầm nhẹ: Tay cầm chắc chắn và nhẹ

-Ánh sáng có thể điều chỉnh cho hình ảnh sáng, rõ nét

-Hệ thống quang học riêng biệt làm giảm ảnh hưởng của phản xạ giác mạc và cung cấp hình ảnh võng mạc rõ ràng hơn

-Có thể sạc nhanh trong vòng 2 giờ và sử dụng liên tục trong 2 giờ giúp thiết bị luôn trong trạng thái sẵn sàng sử dụng

-Bộ sạc có thể kết nối nhanh, đơn giản vào tay cầm. Thiết bị có thể sử dụng ngay cả khi đang sạc

-Được thiết kế để đảm bảo khả năng kiểm soát tối ưu

-Bộ phận thấu kính và bộ lọc đều có thể được sử dụng bằng cách dùng đầu ngón tay mà không cần phải đưa ra khỏi bệnh nhân

-Công suất thấu kính rộng từ ≥+29D đến ≤-30D đảm bảo dễ dàng kiểm tra tất cả các cấu trúc mắt

-Có thể chuyển nhanh 1 bước ±20D giúp tăng tốc độ chẩn đoán

-Bộ lọc đỏ để kiểm tra mạch máu có thể được sử dụng cùng với bất kỳ chùm sáng chẩn đoán nào

-Phần tỳ chân mày mềm cho phép định vị dễ dàng và bảo vệ mắt kính.

Chiếc

1

6

Đèn Clar

-        Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2022 trở về sau.

-        Tiêu chuẩn ISO13485

Cấu hình:

-        Đèn đeo đầu chính: 01 cái

-        Bộ sạc điện: 01 cái

-        Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt

Thông số kỹ thuật:

-        Tuổi thọ phục vụ của đèn LED >=40.000 giờ

-        Dễ dàng lau chùi băng đeo đầu.

-        Băng đeo đầu điều chỉnh được

-        Độ Lux tối đa: >=9000

-        Sử dụng liên tục trong vòng >=90 phút với một lần nạp

Đèn LED có thể điều chỉnh hội tụ

Chiếc

1

7

Máy hút dịch 2 bình

- Năm sản xuất: 2022 trở về sau

- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 hoặc tương đương.

Cấu hình bao gồm:

+ 01 Máy chính

+ 02 Bình hút dịch dung tích >=2000ml

+ 01 Bộ dây hút

+ 01 Công tắc đạp chân

+ 01 Dây nguồn điện

+ 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt

Thông số kỹ thuật:

-               Sử dụng bơm chân không loại khôngdầu

-               Áp suất chân không tối đa: - 0,90 Bar

-               thể điều chỉnh áp lực bằng nút điều khiển trên máy

-               Lưu lượng hút : >= 20lít/phút

-               Độ ồn khi hoạt động: <=62 dB

-               Có thể di chuyển máy bằng bánh xe diđộng.

-               Nguồn hoạt động: Nguồn điện AC220V/50Hz

 

Chiếc

3

8

Máy điện châm

- Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2022 trở về sau.

- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương.

Cấu hình cung cấp:

- Máy chính: 01 cái

- Adapter chuyển đổi dòng điện: 01 cái

- Bộ điện cực cao su chì và điện cực dán: 01 bộ

- Bộ dây châm cứu kèm kẹp cá sấu: 05 bộ

- Bộ dây kết hợp miếng dán: 01 bộ

- Bút dò huyệt: 01 cái

- Hướng dẫn sử dụng Anh/Việt: 01 bộ

Thông số kỹ thuật:

- Thiết bị được sử dụngđể phát hiện các điểm châm cứu, xoa bóp (dòng TENS), châm cứu (điện châm). Các thiết bị này đều được trang bị sẵn bên trong bộ đếm thời gian và có thể thực hiện 5 loại khác nhau của dạng sóng và mỗi dạng sóng  được chỉ thị bằng biểu tượng đèn sáng khi lựa chọn.

- Điều chỉnh tần số và cường độ điện châm

- Điều chỉnh độ nhạy của bút dò huyệt

- Đồng hồ đếm thời gian lắp trong

- Núm lựa chọn dạng sóng

- Tần số chỉ thị bằng ánh sáng LED xanh

- Nguồn đèn Led ánh sáng xanh

- Độ nhạy của đầu dò huyệt: Khi trở kháng cơ thể R=20KΩ~500KΩ, ΔR=-20KΩ, R=510KΩ~1MΩ, ΔR=-50KΩ

- Cung cấp liệu pháp trị liệu bằng kim hoặc kích thích điện

- Thay thế xoa bóp bằng tay

- Hỗ trợ cho dò huyệt

- Thiết bị y tế trị liệu đa năng

- Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: 2022 trở về sau

 Đạt  tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 hoặc tương đương.

Chiếc

1

9

Máy thử nước tiểu 10 thông số

-        Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: 2022 trở về sau

-        Đạt  tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 hoặc tương đương.

Đặc điểm:

-        Đèn LED trắng và độ sáng cao, tuổi thọ cao và độ ổn định tốt.

-        Giao diện thân thiện với người dùng.

-        Ngôn ngữ tùy chọn: Tiếng Trung và Tiếng Anh

-        Màn hình lớn hiển thị nhiều nội dung

-        Giám sát quá trình chạy mẫu, tự động tính toán và nhắc nhở kiểm soát bằng âm thanh.

-        Tích hợp máy in nhiệt trên máy

Thông số kỹ thuật:

-        Thông số xét nghiệm: GLU, BIL, SG, PH, KET, BLD, PRO, URO, NIT, LEU, VC

-        Chế độ test: >=Từng bước (60 mẫu/giờ), chậm (60 mẫu/ giờ), Nhanh (120 mẫu/ giờ)

-        Màn hình: LCD

-        Độ lặp: CV≤1%

-        Độ ổn định: CV≤1%

-        Máy in: máy in nhiệt tích hợp

-        Nhiệt độ sử dụng: 10°C ~30°C

-        Độ ẩm: ≤80%

Nguồn: 100-240VAC, 50/60Hz

Chiếc

1

10

Tủ an toàn sinh học

-         Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2022 trở về sau.

-         Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.

Cấu hình:

-         01 tủ chính (thân tủ và chân tủ)

-         01 bàn đạp chân để đóng mở cửa kính

-         Kích thước ngoài khoảng (DxRxC): (1200 – 1300) x (700-800) x (1450 – 2250) mm (DxRxC)

-         Kích thước trong khoảng (DxRxC): (1100 – 1250) x (440 – 700) x (600-700) mm

Đặc điểm:

-         Cửa nâng hạ bằng motor

-         Có chức năng bảo lưu thời gian

-         Màng lọc HEPA hoặc tương đương

-         Bộ lọc tự động điều chỉnh tốc độ không khí

-         Chức năng ghi nhớ cài đặt khi mất điện

-         Âm thanh báo khi lưu lượng không khí bất thường, thay bộ lọc và cửa mở trước không an toàn

-         Khu vực làm việc được bao quanh bởi áp suất âm đảm bảo an toàn tối đa

-         Công tắc chân điều chỉnh độ cao cửa sổ phía trước bằng chân trong quá trình làm việc để tránh luồng không khí nhiễu loạn do chuyển động của tay

Thông số kỹ thuật:

-         Độ cao an toàn mở cửa 200mm

-         Độ cao mở cửa tối đa 420mm

-         Tốc độ dòng vào 0.53 ± 0.025m/s

-         Vận tốc dòng chảy: 0.33±0.025 m/s

-         Màng lọc HEPA có hiệu quả lọc 99,999% đối với các vật thể ≥ 0,3 mm hoặc tương đương

-         Nâng hạ mô tơ điều chỉnh bằng chân. Cửa kính cường lực 2 lớp dày ≥5mm, chống UV

-         Độ ồn ≤67db

-         Đèn UV 30Wx 1 cái, hiển thị thời gian UV, tuổi thọ đèn, phát xạ 253.7 nanomet để khử trùng hiệu quả nhất

-         Đèn chiếu sáng: 2 đèn LED x 12W, độ sáng ≥1000Lux

-         Công suất tiêu thụ 800W hoặc tương đương.

-         2 ổ cắm chống nước, công suất sử dụng 500W

-         Bộ điều khiển vi xử lý.

-         Hệ thống hoạt động: 70% khí tuần hoàn, 30 % khí thoát ra

-         Màn hình LCD hiển thị: Áp suất bộ lọc khí thải và bộ lọc dòng chảy xuống, thời gian làm việc của bộ lọc và đèn UV, tốc độ dòng chảy vào và chảy xuống, tuổi thọ của bộ lọc, độ ẩm, nhiệt độ và thời gian làm việc của hệ thống…

-         Cấu trúc toàn thân bằng thép sơn tĩnh điện chống bám vi sinh, khu vực làm việc bằng thép không rỉ 304

-         Hệ thống di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe

-         Nguồn điện 220V/ 50Hz

Chiếc

1

11

Tủ ấm

-        Thiết bị mới 100%, Năm sản xuất: Từ năm 2022 trở về sau.

-        Tiêu chuẩn: ISO9001, CE

Cấu hình:

-        Máy chính

-        Khay đựng mẫu

-        Tài liệu hướng dẫn sử dụng.

Thông số kỹ thuật:

-        Thể tích >=50 lít

-        Vật liệu bên trong: Thép không gỉ

-        Số khay cung cấp: 01 đến 2

-        Số gờ để khay tối đa: 04

-        Khoảng nhiệt độ hoạt động: Từ +50C trên nhiệt độ môi trường đến 800C

-        Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.10C

-        Đối lưu không khí tự nhiên

-        Bộ điều khiển bằng vi xử lý PID đa chức năng

-        Cài đặt thời gian: chạy liên tục và chạy theo thời gian

-        Nguồn điện: 230V ± 10%, 50/60Hz

-        Công suất: 750W – 1000W

Chiếc

1

12

Máy đo điểm chảy (Máy đo điểm nóng chảy)

-        Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2022 – 2023.

Cấu hình:

-        1 Máy đo điểm nóng chảy hiển thị

-        100 ống tube

-        Hướng dẫn sử dụng

Thông số kỹ thuật:

-        Khoảng nhiệt độ: Môi trường từ 5-4000C

-        Độ phân giải: 0.10C

-        Hiển thị bằng màn hình LCD

-        Tốc độ gia nhiệt: 0.5 – 100C / 0.10C increment

-        Loại đầu đo nhiệt độ: Pt1000 Platinum

-        Bộ nhớ 8 kết quả

-        Hiển thị thời gian: Giờ / Ngày / Tháng

-        Thời gian gia nhiệt từ 50 đến 3500C mất

-        Khoảng 6 – 10 phút

-        Thời gian làm nguội từ 350 đến 500C mất khoảng 10 -12 phút

-        Đơn vị nhiệt độ: 0C

-        Ngôn ngữ: Nhiều ngôn ngữ;

-        Điện: 120V/230V, 50Hz

Chiếc

1

13

Thiết bị thử độ hòa tan (Máy đo độ hòa tan)

-        Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau

-        Nguồn điện: 230V/50Hz, 1 pha

-        Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001, tiêu chuẩn phòng thí nghiệm tốt GLP/GMP

-        Cung cấp và thực hành đầy đủ hồ sơ IQ, OQ

-        Hệ thống thiết bị thích hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam

8.       Cấu hình:

-        Cốc thủy tinh đáy tròn 1 lít có:

-        Số lượng cung cấp theo máy:

+         Có khắc độ (graduated)

+         Đánh số từng cốc USP/EP

+         Có giấy chứng nhận

+         Miệng có bờ rộng dùng định vị chính xác vị trí

-        Trục khuấy, coded AJ làm bằng thép không rỉ 316 dùng cho cốc 1 lít theo chuẩn USP.

-        Cánh khuấy làm bằng thép không rỉ 316 dùng để nối với trục khuấy theo chuẩn USP.

-        Bộ giỏ quay làm bằng thép không gỉ - bộ 6 cái

-        Viên bi có đường kính 25 mm dùng kiểm tra độ sâu của giỏ và trục khuấy

-        Cổng kết nối RS 232

-        Bể điều nhiệt đúc liền khuôn PTWS 120 Plexigas không nắp

-        Nắp bể điều nhiệt bằng thép không gĩ

-        Nắp đậy cốc

-        Nút vặn khóa chặt trục khuấy

-        Chỉnh đầu dò nhiệt dùng cho PTWS 120

-        Đầu dò nhiệt gắn bên ngoài

-        Nhãn đánh dấu mực nước (Label “water level”)

-        Khóa allen theo tiêu chuẩn DIN 911, kích thước #3

-        Chai ALGEX – 250 ml

-        Cầu chì 6.3 A, 5x20

-        Một dây nguồn dài 1.8m

-        Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị

-        Dụng cụ dùng để chỉnh trục khuấy đồng tâm

-        Tài liệu theo máy

-        Giấy chứng nhận CQ

-        Giấy chứng nhận CO

2. Tính năng kỹ thuật:

Đặc điểm chung:

-        Khung máy được làm bằng thép không gỉ cao cấp 316, phần trên được phủ lớp sơn tĩnh điện.

-        Nếu các thông số hoạt động nhất định tạo thành một

Cơ chế nâng hạ cánh khuấy

-        Hệ thống nâng hạ cánh khuấy bằng môtơ điều khiển tự động theo phương thẳng đứng, điều khiển bằng bàn phím cảm ứng.

-        Các thiết kế của cơ chế nâng điều khiển bằng điện tử đảm bảo rằng toàn bộ hệ thống được đặt sao cho các trục khuấy luôn được giữ song song và ở một góc 90° so với thành cốc khi ở vị trí làm việc.

Hệ thống thanh khuấy:

-        Hệ thống thanh khuấy làm bằng thép không gỉ.

-        Hệ thanh khuấy gồm 6 trục: 3 vị trí phía trước và 3 vị trí phía sau bằng thép không gỉ.

-        Tự động điều chỉnh độ cao cánh khuấy.

-        Mỗi máy khuấy có thể được nâng lên bằng tay vào một vị trí thuận tiện cho việc di chuyển dễ dàng hay thay đổi cốc.

-        6 trục quay kèm giá đỡ USP 1, 2, 5, 6.

-        Thiết kế với bể điều nhiệt 6 vị trí

-        Vì dùng chung trục khuấy nên không cần cân chỉnh lại khi thay đổi cánh khuấy bằng giỏ và ngược lại.

-        6 giỏ quay làm bằng thép không gỉ bao gồm 6 truc nối và 6 giỏ

-        Hệ thống tự động điều chỉnh độ cao cánh khuấy và tự động định tâm cốc thử.

-        Dãy tốc độ khuấy: cài đặt liên tục từ 25 đến 250 vòng/phút.

-        Độ chính xác ± 2 % của tốc độ cài đặt thông thường < 1%

-        Độ lệch tâm trục khuấy tốt hơn 0,2mm

Cốc hòa tan mẫu:

-         Cốc đựng mẫu đáy tròn thiết kế tự định tâm cốc, có dung tích 1000 ml làm bằng thuỷ tinh Borosilicate, có thể chọn màu trắng hoặc màu nâu, có độ bền nhiệt và cơ học cao, khó trầy xước.

-        Số lượng: 6 cốc thể tích 1000ml dùng cho mẫu, được xếp thành 2 hàng ngang mỗi hàng 3 cốc

Hệ thống định tâm cốc

-        Các PTWS 120 có ba điểm hệ thống định tâm riêng lẻ cho mỗi cốc hòa tan (hình ảnh cho thấy nhìn từ bên dưới). Các cốc được giữ đúng vị trí của ba mũi có thể điều chỉnh và được đưa vào khuôn.

-        Mỗi cốc được tập trung một cách chính xác đối với các trục khuấy, trong khi vị trí này được đảm bảo ngay cả khi các cốc được làm sạch và đặt trở lại sau đó.

-        Các vị trí để lấy mẫu cũng như các lỗ cho nắp này được chứa trong một phụ trợ, sự bay hơi thấp, nắp cốc.

Bể điều nhiệt

-        Bể điều nhiệt đúc liền khuôn

-        Bể điều nhiệt dễ dàng lấy ra nhờ các khung hỗ trợ để thuận tiện vệ sinh.

-        Nước tuần hoàn được phân tán đều trong bể qua bộ phận khuếch tán giúp gia nhiệt nhanh và phân bố nước nóng đều khắp bể ổn nhiệt.

-        Có vòi thoát nước ở phía trước thuận tiện cho việc vệ sinh bể điều nhiệt.

Hệ thống gia nhiệt

-        Hệ thống gia nhiệt được chứa trong hộp thép không gỉ. Các kết nối giữa hệ thống gia nhiệt và bể ổn nhiệt được thực hiện bởi “phụ kiện kết nối nhanh chóng” cho dễ kết nối và ngắt kết nối.

-        Bộ điều nhiệt với bơm tuần hoàn được đặt riêng biệt bên ngoài, được điều khiển hoàn toàn tự động và nếu hệ thống gia nhiệt vượt quá giới hạn cho phép thì cầu chì nhiệt sẽ tự động ngắt.

-        Bơm có thể hoạt động ở môi truờng khô bởi một công tắc áp suất. (Không nước, không nhiệt)

 Đầu dò nhiệt độ:

-        Một đầu dò được gắn cố định trong bể, dùng để theo dỏi và điều khiển nhiệt độ.

-        Một đầu dò di động bên ngoài dùng để đọc và hiển thị nhiệt độ bể nước hoặc môi trường.

Thông số kỹ thuật:

-        Màn hình hiển thị LCD 6 inch – 320*240 Pixel

-        Nhập dữ liệu bằng phím cảm ứng và phím cảm ứng chức năng

-        Tín hiệu âm thanh cho lập trình thông tin điều hành

-        Lập trình thời gian lấy mẫu, báo thức và chế độ ngủ, thông tin thời gian hoạt động và chế độ đếm ngược thời gian.

-        Vị trí cánh khuấy: lập trình 6 vị trí cánh khuấy ngâm trong nước (paddle over disk, transdermal cylinder …)

-        Phương pháp kiểm tra: số lượng không giới hạn của các thử nghiệm khác nhau có thể được lưu trữ trên thẻ SD.

-        Quyền kiểm soát truy cập kép: kiểm soát truy cập, kiểm soát mật khẩu

-        Kiểm soát OQ, PQ: khoảng thời gian có thể lập trình để nhắc nhở về thử nghiệm OQ hoặc PQ

-        Số cốc khuấy 6 (sắp xếp theo 2 hàng cốc 6 của 2 hoặc 2 của 6)

-        Cốc tiêu chuẩn 1 lít theo chuẩn USP / EP làm bằng thủy tinh Borosilicate, đánh dấu từng mã riêng

-        Dãy tốc độ 25-250 vòng/phút.

-        Độ chính xác tốc độ ± 2% của tốc độ thiết lập, thông thường <1%

-        Độ rung trục khuấy tốt hơn so với 0,2 mm tổng số

-        Hệ thống trục khuấy: thiết kế trục khuấy, USP / EP 1, 2, 5, 6 dụng cụ chuyển đổi, kem, miếng dán ở da, mỗi dụng cụ và cốc được mã hóa riêng.

-        Hệ thống gia nhiệt: bơm tuần hoàn nước và gia nhiệt nhanh ở 1500W.

-        Phạm vi gia nhiệt từ 25-45°C

-        Độ chính xác gia nhiệt: ± 0.2°C trong bể ổn nhiệt

-        Đun nóng: quá trình tiết kiệm năng lượng, lập trình “thức dậy” chức năng gia nhiệt và “chế độ ngủ”

-        Tuần hoàn nước nước: nước lưu thông từ hệ thống gia nhiệt thông qua bộ khuếch tán đặc biệt bên trong bể ổn nhiệt.

-        Loại bỏ độ rung động: bể ổn nhiệt được đặt trên vật liệu hấp thụ rung động, bơm nằm trên hệ lò xo.

-        Hiệu chuẩn xây dựng trong quy trình hiệu chuẩn cho tốc độ, kiểm soát nhiệt độ, lập trình OQ / PQ bao gồm khoảng thời gian cảnh báo.

-        Khoảng cánh yêu câu 45 x 65 cm (2 3) hoặc 65 x 45 cm (3 2)

Tính năng an toàn:

-        Phù hợp hoàn toàn với yêu cầu về an toàn thiết bị DIN EN 61010-ICE 1010

-        An toàn nhiệt độ: gồm bộ điều khiển điện tử tự động và có thêm cầu chì nhiệt, công tắc nhiệt.

-        Hệ bảo vệ quá nhiệt: bộ điều khiển và đầu dò an toàn với dụng cụ đo áp suất để theo dõi sự hoạt động của bơm (không nước, không bơm, không gia nhiệt).

Thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn thiết bị: EEC norms cho EMC và CE standards thỏa mãn yêu cầu DIN EN61010-ICE 1010

Bộ

1

14

Thiết bị thử độ rã (Máy thử độ tan rã)

-        Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2022 – 2023.

-        Tất cả các thành phần được chứng nhận theo yêu cầu USP/ EP

-        Tất cả các tài liệu IQ, OQ được kèm theo

Cấu hình:

-        1 Giỏ tan rã 6 vị trí “kiểu A”

-        1 Bộ 6 ống thủy tinh cho mỗi giỏ

-        1 Bộ 6 đĩa thủy tinh cho mỗi giỏ

-        1 Cốc thủy tinh 1 lít

-        1 Chai chất bảo quản nước

-        1 Hướng dẫn sử dụng

-        Chứng chỉ kiểm tra tuân thủ thiết bị DQ/QC

-        Tài liệu IQ, OQ

-        Nhật ký thiết bị

 Thông số kỹ thuật:

-        Thiết bị tự động phát hiện thời gian phân hủy riêng lẻ của viên nén và các dạng bào chế rắn khác

-        Mỗi giỏ phân hủy tự động có thể hoạt động độc lập và bao gồm một cảm biến nhiệt độ

-        Thiết bị được trang bị tuân thủ đầy đủ các yêu cầu của dược điển USP <701/2040> và EP <2.9.1/ 2.9.1.2>

-        Màn hình LCD có đèn nền LED, 320 x 240 pixel, 9 inch, khoảng 90 x 120 mm

-        Nhập dữ liệu: Các phím chữ - số và phím chức năng

-        Vị trí thử nghiệm: 1 giỏ, mỗi giỏ có thể hoạt động độc lập

-        Hẹn giờ: 1 giây đến 9 giờ 59 phút 59 giây

-        Tự động nâng giỏ: Nâng mẫu ra khỏi môi trường khi kết thúc thử nghiệm

-        Hệ thống bảo mật: Bảo vệ bằng mật khẩu để hiệu chuẩn và thẩm định

-        Thông tin OQ: Trình tự thời gian có thể lập trình để thực hiện OQ

-        Bộ điều nhiệt: Tích hợp ống gia nhiệt 1000 W và bơm tuần hoàn, nhiệt độ bể nước có thể lập trình từ 25,0 – 45,0°C, bảo vệ quá nhiệt

-        Độ đúng nhiệt độ: ±0,3°C

-        Tần số dao động: 30 lần/phút

-        Độ đúng tần số dao động: ±1 lần/phút

-        Chiều cao hành trình: 55 mm

-        Độ đúng chiều cao hành trình: ±1 mm

-        Cổng giao tiếp: RS-232

-        Kích thước thiết bị (W x D x H): 61 x 37 x 54 cm

-        Kích thước đóng gói (W x D x H): 80 x 51 x 70 cm

-        Khối lượng (Net/ Gross): 24/ 32 kg

Bộ

1

15

Máy đo độ cứng của viên (Thiết bị kiểm tra độ cứng viên thuốc)

- Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau.

Cấu hình:

   - 1 Máy đo độ cứng 1 chỉ tiêu

   - 1 Đồ đựng chất thải

   - 1 Bàn chải vệ sinh

   - 1 Dây nguồn chính  

- 1 Tài liệu hướng dẫn hoạt động cho thiết bị

   - 1 Khóa Allen

 - 1 Tài liệu IQ, OQ kèm theo độ lệch chuẩn tương đối), chức năng hiệu chuẩn cảm biến lực đo, dường kính viên, độ dày viên
-
Các cổng giao tiếp:
-
Cổng giao tiếp USB A: dùng nối máy in để in kết quả đo/ hiệu chuẩn thiết bị
-
Cổng giao tiếp USB B: dùng để nâng cấp phần mềm (Thông qua máy tính)

- Nguồn sử dụng: AC 100 – 240/ 50-60H

- Thiết bị kiểm tra độ cứng của các dạng liều lượng rắn, theo đúng dược điển Mỹ và Châu Âu.

 Màn hình LED trình bày tất cả các kết quả kiểm tra, phạm vi kiểm tra độ cứng từ  0 đến 520. N , có thể lựa chọn các kết quả N-Sc-Kp, trình bày ở đơn vị milimet hay inch.

Mức gia tăng áp lực có thể điều chỉnh 5-40N/giây hoặc 5-40mm/phút, cổng giao tiếp máy in RS-232, in ra các kết quả chuẩn hóa, kết quả kiểm tra, thống kê, đường gia tăng lực…

 Thông số kỹ thuật:

    * Phạm vi đo độ cứng: 0 – 520 N hoặc tương đương.

   * Độ chính xác của việc đo: ± 1N.

   * Mức gia tăng áp lực có thể điều chỉnh từ 10 đến 50N/sec.

   * Tốc độ kiểm tra có thể điều chỉnh: 10 đến 50 mm/ phút.

   * Cổng giao tiếp RS-232 để truyền kết quả.

   * Cổng giao tiếp máy in: PCL hay A4 DOT.

   * Vỏ bọc ngoài được làm bằng thép không rỉ theo tiêu chuẩn GLP.

   * Độ phân giải độ cứng 0.1 N

   * Số lượng kiểm tra để thống kê: Lên tới 250

   * Quy trình hiệu chuẩn: 10 kg trọng lượng tham chiếu (được chứng nhận)

Chiếc

1

16

Đèn tử ngoại soi bản mỏng (Đèn soi sắc ký bản mỏng)

-        Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2022 – 2023

Cấu hình:

-        Máy chính: 01 cái

-        Phụ kiện tiêu chuẩn theo kèm: 01 bộ

-        Hướng dẫn sử dụng

Thông số kỹ thuật :

-        Công suất: >=60W

-        Đèn UV (hai đèn) có bước sóng: 254 nm và 365nm

-        Sản phẩm thế hệ mới có buồng tối bảo vệ mắt và da khi soi

-        Bộ lọc bước song trung tâm: 50x200mm  

-        Bước sóng tia cực tím: 300nm (truyền, P, C, phân tích R), 254nm, 365nm (cả phản ánh, phân tích hoặc phân tích lớp giấy mỏng).

Chiếc

1

 

 

Số lượt đọc: 120 - Ngày cập nhật: 23/11/2023
 Về trang trước    Bản in    Về đầu trang
Bài đã đăng:
123456
Video
Liên kết
TRANG CHỦ       GIỚI THIỆU       LIÊN HỆ

TRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ NINH THUẬN

ĐỊA CHỈ: KHU PHỐ 10, P.Văn Sơn, TP.PR-TC, NINH THUẬN

ĐIỆN THOẠI: 0259.3920167 - 920798 Fax: 0259.3920798

Website:http://tcytninhthuan.edu.vn

Phòng Đào tạo
Phòng Tổ chức Hành chính
Phòng Tài chính Kế Toán
Khoa học cơ bản
Điều dưỡng
Sức khỏe sinh sản
Lâm sàng
Y tế Cộng đồng
Dược - YHCT
Các Quy Định
Lịch Thi
Điểm Thi
Học lại học phần
Tài liệu
Địa chỉ Email liên hệ
@ Copyright 2018: Bản quyền thuộc về Trường Trung Cấp Y Tế Ninh Thuận  http://tcytninhthuan.edu.vn  Designed by  Ninh Thuan Software